BeDict Logo

stickers

/ˈstɪkərz/
Hình ảnh minh họa cho stickers: Hình dán, nhãn dán biểu cảm.
 - Image 1
stickers: Hình dán, nhãn dán biểu cảm.
 - Thumbnail 1
stickers: Hình dán, nhãn dán biểu cảm.
 - Thumbnail 2
stickers: Hình dán, nhãn dán biểu cảm.
 - Thumbnail 3
noun

Tớ vừa gửi cho bạn tớ một tấm ảnh buồn cười, thêm vào đó mấy cái hình dán biểu cảm hình mèo đang cười phá lên và dòng chữ "OMG!" nữa.

Hình ảnh minh họa cho stickers: Nẹp gỗ, thanh kê gỗ.
noun

Người công nhân xưởng gỗ cẩn thận đặt những thanh kê gỗ giữa mỗi lớp ván mới xẻ để giúp ván khô đều và không bị cong vênh.

Hình ảnh minh họa cho stickers: Đũa truyền động.
noun

Người thợ làm đàn cẩn thận điều chỉnh các đũa truyền động bên trong nhạc cụ, đảm bảo mỗi phím đàn mở đúng van tương ứng của nó.