Hình nền cho stickers
BeDict Logo

stickers

/ˈstɪkərz/

Định nghĩa

noun

Miếng dán, hình dán.

Ví dụ :

Em gái tôi thích dán đầy những hình dán sặc sỡ lên quyển vở của nó.
noun

Người kiên trì, người bền bỉ.

Ví dụ :

""Even when the project got difficult, Maria and David proved to be stickers, working late every night until it was finished." "
Ngay cả khi dự án trở nên khó khăn, Maria và David đã chứng tỏ là những người kiên trì bền bỉ, làm việc muộn mỗi đêm cho đến khi hoàn thành.
noun

Ví dụ :

Tớ vừa gửi cho bạn tớ một tấm ảnh buồn cười, thêm vào đó mấy cái hình dán biểu cảm hình mèo đang cười phá lên và dòng chữ "OMG!" nữa.
noun

Ví dụ :

Người công nhân xưởng gỗ cẩn thận đặt những thanh kê gỗ giữa mỗi lớp ván mới xẻ để giúp ván khô đều và không bị cong vênh.
noun

Ví dụ :

Người thợ làm đàn cẩn thận điều chỉnh các đũa truyền động bên trong nhạc cụ, đảm bảo mỗi phím đàn mở đúng van tương ứng của nó.
noun

Miếng dán, hình dán.

A paster.

Ví dụ :

Đứa bé trang trí quyển vở của mình bằng những miếng dán/hình dán đầy màu sắc.