Hình nền cho browned
BeDict Logo

browned

/bɹaʊnd/

Định nghĩa

verb

Bị rám nắng, sạm lại, chuyển màu nâu.

Ví dụ :

Chiên hành tây cho đến khi chúng chuyển sang màu nâu.
verb

Ví dụ :

Người thợ rèn súng cẩn thận làm nâu nòng súng trường cổ để bảo vệ nó khỏi rỉ sét và làm tăng vẻ đẹp của nó.
verb

Nâu hóa, trở nên ngăm đen (mang tính miệt thị).

Ví dụ :

"the browning of America"
Sự "nâu hóa" nước Mỹ (ý chỉ việc dân số Mỹ ngày càng có nhiều người da ngăm, gốc Trung Đông, hoặc Mỹ Latinh, thường mang ý miệt thị).