adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuận lợi, ưu ái. In a favorable manner. Ví dụ : "She looked favorably on people who gave freely their assistance." Cô ấy có cái nhìn thiện cảm và ưu ái đối với những người sẵn lòng giúp đỡ người khác. attitude value business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc