Hình nền cho firebrick
BeDict Logo

firebrick

/ˈfaɪərˌbrɪk/ /ˈfaɪɚˌbrɪk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The pizza oven was lined with firebrick to handle the intense heat. "
Lò nướng pizza được lót bằng gạch chịu lửa để chịu được nhiệt độ cao.