Hình nền cho withstanding
BeDict Logo

withstanding

/wɪθˈstændɪŋ/ /wɪðˈstændɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chống chịu, chịu đựng, đứng vững.

Ví dụ :

"Despite the heavy rain, the old tent was withstanding the storm. "
Mặc dù mưa lớn, cái lều cũ vẫn đứng vững trước cơn bão.