verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm biến dạng, bóp méo, làm xấu đi. To change the form of, usually negatively; to give (something) an unusual or abnormal shape. Ví dụ : "The intense heat from the fire was deforming the metal of the car. " Nhiệt độ cao khủng khiếp từ đám cháy đang làm biến dạng kim loại của chiếc xe. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến dạng, làm biến dạng, bóp méo. To change the looks of, usually negatively; to give something an unusual or abnormal appearance. Ví dụ : "a face deformed by bitterness" Một khuôn mặt bị biến dạng vì cay đắng. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm biến dạng, bóp méo, làm xấu đi. To mar the character of. Ví dụ : "a marriage deformed by jealousy" Một cuộc hôn nhân bị ghen tuông làm cho xấu đi. appearance character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm biến dạng, bóp méo. To alter the shape of by stress. Ví dụ : "The heavy box was deforming the thin cardboard table. " Cái hộp nặng làm biến dạng cái bàn giấy các tông mỏng. appearance structure condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm biến dạng, làm méo mó. To become misshapen or changed in shape. Ví dụ : "The heat from the fire was deforming the plastic toys. " Sức nóng từ ngọn lửa đang làm biến dạng những món đồ chơi bằng nhựa. appearance condition structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc