Hình nền cho flatmate
BeDict Logo

flatmate

/ˈflætmeɪt/

Định nghĩa

noun

Bạn cùng phòng, người ở ghép.

Ví dụ :

"My flatmate and I share the cooking and cleaning. "
Bạn cùng phòng và tôi cùng nhau nấu ăn và dọn dẹp nhà cửa.