noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gia vị, hương liệu, chất tạo hương. Something that gives flavor, usually a food ingredient. Ví dụ : "This soda has an artificial flavoring, I can taste the after taste." Loại soda này có chất tạo hương nhân tạo, tôi nếm được vị hóa chất sau khi uống. food substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc