Hình nền cho fluidly
BeDict Logo

fluidly

/ˈfluːɪdli/ /ˈfluːɪdliː/

Định nghĩa

adverb

Trôi chảy, lưu loát.

Ví dụ :

Cô ấy di chuyển trôi chảy trên sàn nhảy, từng bước đi nhẹ nhàng và uyển chuyển.