Hình nền cho trays
BeDict Logo

trays

/treɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tôi cẩn thận sắp xếp bát đĩa lên khay rồi bưng lên lầu.
noun

Ví dụ :

Công ty máy tính của chúng tôi mua CPU theo khay để tiết kiệm chi phí đóng gói khi lắp ráp máy tính mới.
noun

Ví dụ :

Khi Thomas trẻ tuổi trở thành luật sư, mọi người gọi cậu là Thomas Đệ Tam, hoặc "Ba", để phân biệt cậu với cha và ông nội, cả hai đều là những luật sư thành đạt tên Thomas.