BeDict Logo

spills

/spɪlz/
Hình ảnh minh họa cho spills: Tấm chắn, thanh chống.
noun

Các công nhân đào hầm cẩn thận đóng những tấm chắn vào đất yếu, hy vọng ngăn chặn sạt lở khi họ đào tiếp.

Hình ảnh minh họa cho spills: Xả bớt gió (buồm), giảm áp lực (buồm).
verb

Xả bớt gió (buồm), giảm áp lực (buồm).

Thuyền viên xả bớt gió khỏi buồm chính một chút để giảm áp lực trước khi cố gắng cuốn nó lại trong gió lớn.

Hình ảnh minh họa cho spills: Bãi nhiệm lãnh đạo, bầu lại lãnh đạo.
verb

Bãi nhiệm lãnh đạo, bầu lại lãnh đạo.

Sau khi thua cuộc bầu cử, đảng đối lập bãi nhiệm lãnh đạo, bầu lại lãnh đạo, tạo cơ hội cho các thành viên chọn một người lãnh đạo mới.