Hình nền cho spills
BeDict Logo

spills

/spɪlz/

Định nghĩa

noun

Vết đổ, chỗ vương vãi.

Ví dụ :

Sàn bếp đầy những vết đổ, chỗ vương vãi sau khi tôi làm rơi bát ngũ cốc.
noun

Ví dụ :

Các công nhân đào hầm cẩn thận đóng những tấm chắn vào đất yếu, hy vọng ngăn chặn sạt lở khi họ đào tiếp.
noun

Sự bỏ phiếu bất tín nhiệm lãnh đạo.

Ví dụ :

Sau nhiều tuần xung đột nội bộ, Thủ tướng đối mặt với một cuộc bỏ phiếu bất tín nhiệm lãnh đạo.
verb

Xả bớt gió (buồm), giảm áp lực (buồm).

Ví dụ :

Thuyền viên xả bớt gió khỏi buồm chính một chút để giảm áp lực trước khi cố gắng cuốn nó lại trong gió lớn.
verb

Bãi nhiệm lãnh đạo, bầu lại lãnh đạo.

Ví dụ :

Sau khi thua cuộc bầu cử, đảng đối lập bãi nhiệm lãnh đạo, bầu lại lãnh đạo, tạo cơ hội cho các thành viên chọn một người lãnh đạo mới.