noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổ tiên, ông bà. Ancestor.Wp Ví dụ : "My forefather came to America from Ireland seeking a better life. " Tổ tiên tôi đã đến Mỹ từ Ireland để tìm kiếm một cuộc sống tốt đẹp hơn. family history person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổ tiên, tiền nhân, người sáng lập. Cultural ancestor; one who originated an idea or tradition. Ví dụ : ""Marie Curie is considered a forefather of modern physics due to her groundbreaking research on radioactivity." " Marie Curie được xem là một trong những người sáng lập ra ngành vật lý hiện đại nhờ những nghiên cứu mang tính đột phá về phóng xạ. culture family history tradition person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc