Hình nền cho forefather
BeDict Logo

forefather

/ˈfɔːˌfɑːðə/ /ˈfɔɹˌfɑːðɚ/

Định nghĩa

noun

Tổ tiên, ông bà.

Ví dụ :

"My forefather came to America from Ireland seeking a better life. "
Tổ tiên tôi đã đến Mỹ từ Ireland để tìm kiếm một cuộc sống tốt đẹp hơn.
noun

Tổ tiên, tiền nhân, người sáng lập.

Ví dụ :

Marie Curie được xem là một trong những người sáng lập ra ngành vật lý hiện đại nhờ những nghiên cứu mang tính đột phá về phóng xạ.