Hình nền cho groundbreaking
BeDict Logo

groundbreaking

/ˈɡɹaʊndbɹeɪkɪŋ/

Định nghĩa

noun

Lễ khởi công, lễ động thổ.

Ví dụ :

"The groundbreaking for the new school library is scheduled for next Monday. "
Lễ khởi công xây dựng thư viện mới của trường dự kiến diễn ra vào thứ hai tuần tới.