Hình nền cho curie
BeDict Logo

curie

/ˈkjʊəri/ /ˈkjʊri/

Định nghĩa

noun

Curi.

Ví dụ :

Nhà khoa học đã đo độ phóng xạ của mẫu đất và phát hiện nó chứa nửa curie (0,5 Ci) radium-226, tức là khoảng 18,5 tỷ phân rã mỗi giây.