Hình nền cho radium
BeDict Logo

radium

/ˈɹeɪ.dɪ.əm/ /ˈɹeɪ.di.əm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhà khoa học đã nghiên cứu các tính chất của radi để hiểu rõ hơn về tính phóng xạ của nó.
noun

Ra-đi-um, một loại vải dệt từ tơ tằm hoặc sợi tổng hợp, thường có vẻ ngoài bóng.

Ví dụ :

"The dancer's dress was made of flowing radium, catching the light with every move. "
Chiếc váy của vũ công được may từ vải ra-đi-um mềm mại, uyển chuyển, bắt sáng theo từng nhịp chuyển động.