BeDict Logo

radioactivity

/ˌreɪdioʊækˈtɪvɪti/ /ˌreɪdiːoʊækˈtɪvɪti/
Hình ảnh minh họa cho radioactivity: Tính phóng xạ
 - Image 1
radioactivity: Tính phóng xạ
 - Thumbnail 1
radioactivity: Tính phóng xạ
 - Thumbnail 2
noun

Chiếc đồng hồ cũ có chứa radium, chất này làm cho kim của nó phát sáng trong bóng tối là do tính phóng xạ của radium.