Hình nền cho radioactivity
BeDict Logo

radioactivity

/ˌreɪdioʊækˈtɪvɪti/ /ˌreɪdiːoʊækˈtɪvɪti/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chiếc đồng hồ cũ có chứa radium, chất này làm cho kim của nó phát sáng trong bóng tối là do tính phóng xạ của radium.