Hình nền cho foundlings
BeDict Logo

foundlings

/ˈfaʊndlɪŋz/

Định nghĩa

noun

Trẻ bị bỏ rơi, trẻ mồ côi bị bỏ rơi.

Ví dụ :

Tu viện đó nổi tiếng vì chăm sóc những trẻ bị bỏ rơi, cho các em một mái ấm an toàn và đầy tình thương.