noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tu viện, đan viện. A religious community whose members (especially nuns) live under strict observation of religious rules and self-imposed vows. Ví dụ : "The young woman decided to enter the convent to dedicate her life to prayer and service. " Cô gái trẻ quyết định vào tu viện để hiến dâng cuộc đời cho việc cầu nguyện và phụng sự. religion organization building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tu viện, nhà dòng. The buildings and pertaining surroundings in which such a community lives. Ví dụ : "The old convent on the hill now serves as a peaceful retreat center for people seeking quiet reflection. " Cái tu viện cũ trên đồi giờ được dùng làm trung tâm tĩnh dưỡng yên bình cho những ai tìm kiếm sự suy ngẫm trong tĩnh lặng. religion architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trường dòng. A Christian school. Ví dụ : "Many girls in the town attend the local convent, which is known for its excellent academic program. " Nhiều nữ sinh trong thị trấn theo học trường dòng địa phương, nơi nổi tiếng với chương trình học xuất sắc. religion education building architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đại hội, hội nghị. A gathering of people lasting several days for the purpose of discussing or working on topics previously selected. Ví dụ : "The teachers held a convent to discuss ways to improve student engagement in class. " Các giáo viên đã tổ chức một đại hội để thảo luận các cách cải thiện sự tham gia của học sinh trong lớp. group organization event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tu viện, nhà dòng. A coming together; a meeting. Ví dụ : "The convent of teachers after school addressed concerns about student progress. " Cuộc họp của các giáo viên sau giờ học đã giải quyết những lo ngại về sự tiến bộ của học sinh. organization group event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Triệu tập, đưa ra tòa. To call before a judge or judicature; to summon; to convene. Ví dụ : "The teacher convened the class to discuss the upcoming project. " Giáo viên triệu tập cả lớp để thảo luận về dự án sắp tới. law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Họp mặt, Tụ họp. To meet together; to concur. Ví dụ : "The school board will convent next Tuesday to discuss the new budget. " Hội đồng trường sẽ tụ họp vào thứ ba tuần tới để thảo luận về ngân sách mới. group organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiện, giúp ích, có ích. To be convenient; to serve. Ví dụ : "The new bus route conveniently connects my house to the school, so I can get there on time. " Tuyến xe buýt mới chạy rất tiện, giúp tôi đi từ nhà đến trường đúng giờ. utility function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc