Hình nền cho gordita
BeDict Logo

gordita

/ɡɔɹˈditə/

Định nghĩa

noun

Bánh gordita, bánh ngô nhồi.

Ví dụ :

Maria đã mua một chiếc bánh gordita (bánh ngô nhồi) rất ngon từ gánh hàng rong để ăn trưa.