Hình nền cho goujon
BeDict Logo

goujon

/ɡuːˈʒɒn/

Định nghĩa

noun

Cá kèo.

A mudcat (fish).

Ví dụ :

Trong lúc câu cá ở con sông bùn lầy, em trai tôi đã bắt được một con cá kèo nhỏ.