Hình nền cho ketchup
BeDict Logo

ketchup

/ˈkɛtʃ.əp/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tối qua mẹ tôi làm mì spaghetti sốt cà chua và rắc phô mai parmesan lên trên.
verb

Rưới sốt cà chua, Phết sốt cà chua.

To cover with ketchup.

Ví dụ :

"He ketchuped the hot dog with a generous amount of sauce. "
Anh ấy rưới rất nhiều sốt cà chua lên cái bánh mì kẹp xúc xích.