noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tương cà, sốt cà chua. A tomato-vinegar-based sauce, sometimes containing spices, onion or garlic, and (especially in the US) sweeteners. Ví dụ : "My mom made spaghetti with ketchup and parmesan cheese for dinner. " Tối qua mẹ tôi làm mì spaghetti sốt cà chua và rắc phô mai parmesan lên trên. food vegetable Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xốt cà chua, tương cà. Such a sauce more generally (not necessarily based on tomatoes). Ví dụ : "fish ketchup; fruit ketchup; mushroom ketchup" Tương cà cá; tương cà trái cây; tương cà nấm. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rưới sốt cà chua, Phết sốt cà chua. To cover with ketchup. Ví dụ : "He ketchuped the hot dog with a generous amount of sauce. " Anh ấy rưới rất nhiều sốt cà chua lên cái bánh mì kẹp xúc xích. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc