Hình nền cho progenitor
BeDict Logo

progenitor

/pɹəʊˈdʒɛn.ɪ.tə/ /pɹoʊˈdʒɛn.ɪ.tɚ/

Định nghĩa

noun

Tổ tiên, ông cha.

Ví dụ :

"My grandmother, Anna, is the progenitor of our family's secret recipe for apple pie. "
Bà tôi, Anna, là tổ tiên người đã tạo ra công thức bí mật làm bánh táo của gia đình chúng tôi.
noun

Tổ tiên, người sáng lập.

Ví dụ :

""Abraham is considered the progenitor of the Jewish people." "
Abraham được xem là tổ tiên, người sáng lập ra dân tộc Do Thái.