verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẽ đồ thị. To draw a graph. Ví dụ : "The students are graphing the data from their science experiment to show the results visually. " Các học sinh đang vẽ đồ thị dữ liệu từ thí nghiệm khoa học của mình để thể hiện kết quả một cách trực quan. math technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẽ đồ thị. To draw a graph of a function. Ví dụ : "The math student is graphing the equation to visualize its curve. " Cậu sinh viên toán đang vẽ đồ thị của phương trình để hình dung ra đường cong của nó. math function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc