verb🔗ShareHình dung, mường tượng. To envisage, or form a mental picture (of something)."The architect visualized the new building before starting the design. "Kiến trúc sư đã hình dung ra tòa nhà mới trong đầu trước khi bắt đầu thiết kế.mindactionprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHình dung, Trực quan hóa, Làm cho hữu hình. To make (something) visible."The architect visualized his building design using a 3D model. "Kiến trúc sư trực quan hóa bản thiết kế tòa nhà của mình bằng cách sử dụng mô hình 3D.appearancemindtechnologycomputingcommunicationartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐược hình dung, được mường tượng. Having been the subject of visualization; having had (its) appearance or existence imagined or designed."The artist painted the visualized dream she had last night. "Nữ họa sĩ đã vẽ lại giấc mơ được hình dung rõ nét mà cô ấy đã thấy đêm qua.appearanceartmindplantechnologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc