Hình nền cho curve
BeDict Logo

curve

/kɜːv/ /kɝv/

Định nghĩa

noun

Đường cong, khúc quanh.

Ví dụ :

Bạn nên giảm tốc độ khi đến gần một khúc quanh trên đường.
noun

Ví dụ :

"The teacher was nice and graded the test on a curve."
Cô giáo tốt bụng nên đã chấm bài kiểm tra theo đường cong, nhờ vậy mà nhiều bạn được điểm cao hơn dù có thể không thực sự giỏi đến vậy.