BeDict Logo

curve

/kɜːv/ /kɝv/
Hình ảnh minh họa cho curve: Sự chấm điểm theo đường cong, chấm điểm tương đối.
 - Image 1
curve: Sự chấm điểm theo đường cong, chấm điểm tương đối.
 - Thumbnail 1
curve: Sự chấm điểm theo đường cong, chấm điểm tương đối.
 - Thumbnail 2
noun

Cô giáo tốt bụng nên đã chấm bài kiểm tra theo đường cong, nhờ vậy mà nhiều bạn được điểm cao hơn dù có thể không thực sự giỏi đến vậy.