noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường cong, khúc quanh. A gentle bend, such as in a road. Ví dụ : "You should slow down when approaching a curve." Bạn nên giảm tốc độ khi đến gần một khúc quanh trên đường. way geography direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường cong, chỗ uốn. A simple figure containing no straight portions and no angles; a curved line. Ví dụ : "She scribbled a curve on the paper." Cô ấy nguệch ngoạc một đường cong lên tờ giấy. figure math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chấm điểm theo đường cong, chấm điểm tương đối. A grading system based on the scale of performance of a group used to normalize a right-skewed grade distribution (with more lower scores) into a bell curve, so that more can receive higher grades, regardless of their actual knowledge of the subject. Ví dụ : "The teacher was nice and graded the test on a curve." Cô giáo tốt bụng nên đã chấm bài kiểm tra theo đường cong, nhờ vậy mà nhiều bạn được điểm cao hơn dù có thể không thực sự giỏi đến vậy. education statistics system achievement mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường cong. A continuous map from a one-dimensional space to a multidimensional space. Ví dụ : "The path of the roller coaster is a curve through three-dimensional space. " Đường đi của tàu lượn siêu tốc là một đường cong trong không gian ba chiều. math space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường cong. A one-dimensional figure of non-zero length; the graph of a continuous map from a one-dimensional space. Ví dụ : "The rollercoaster's curve was very steep. " Đường cong của tàu lượn siêu tốc dốc đứng. math figure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường cong đại số, đường cong. An algebraic curve; a polynomial relation of the planar coordinates. Ví dụ : "The graph of the equation y = x² is a simple curve. " Đồ thị của phương trình y = x² là một đường cong đại số đơn giản. math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường cong. A one-dimensional continuum. Ví dụ : "The path of the roller coaster is a smooth curve. " Đường ray của tàu lượn siêu tốc là một đường cong trơn tru. math physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường cong cơ thể, dáng dấp. (usually in the plural) The attractive shape of a woman's body. Ví dụ : "The models displayed a variety of curves in their poses. " Các người mẫu phô diễn những đường cong cơ thể khác nhau qua các tư thế tạo dáng. body appearance sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn cong, làm cong. To bend; to crook. Ví dụ : "to curve a line" Uốn cong một đường thẳng. appearance way action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn cong, làm cong, bẻ cong. To cause to swerve from a straight course. Ví dụ : "to curve a ball in pitching it" Để làm quả bóng đi cong khi ném. direction action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn cong, bẻ cong, lượn. To bend or turn gradually from a given direction. Ví dụ : "the road curves to the right" Con đường uốn cong về bên phải. direction way math figure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấm theo đường cong. To grade on a curve (bell curve of a normal distribution). Ví dụ : "The teacher will curve the test." Giáo viên sẽ chấm điểm theo đường cong cho bài kiểm tra này. statistics education achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ chối, khước từ tình cảm. To reject, to turn down romantic advances. Ví dụ : "I was once curved three times by the same woman." Tôi từng bị một người phụ nữ từ chối tình cảm đến ba lần. attitude human emotion action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cong, uốn cong. Bent without angles; crooked; curved. Ví dụ : "a curve line" Một đường cong. appearance figure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc