verb🔗ShareHình dung, mường tượng, tưởng tượng. To envisage, or form a mental picture (of something)."Before the test, I visualized myself confidently answering all the questions. "Trước kỳ thi, tôi đã hình dung ra cảnh mình tự tin trả lời tất cả các câu hỏi.mindcommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHình dung, mường tượng, hiện thực hóa. To make (something) visible."The artist will use computer software to visualize the sculpture before building it. "Người nghệ sĩ sẽ dùng phần mềm máy tính để hiện thực hóa tác phẩm điêu khắc trước khi bắt tay vào xây dựng nó.mindappearancetechnologycommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc