noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khách quen, người quen lui tới. One who frequents a place. Ví dụ : "A month ago the new smoking ban turned thousands of bar-room habitués into reluctant exiles from their usual corner seat." Một tháng trước, lệnh cấm hút thuốc mới đã biến hàng ngàn khách quen chốn quán bar thành những người bị trục xuất bất đắc dĩ khỏi chỗ ngồi quen thuộc của họ. person place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người quen, khách quen, tín đồ. A devotee. Ví dụ : "He was a habitue of the library, spending hours there every day. " Ông ấy là một khách quen của thư viện, ngày nào cũng dành hàng giờ ở đó. person character culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc