Hình nền cho seat
BeDict Logo

seat

/siːt/

Định nghĩa

noun

Ghế, chỗ ngồi.

Ví dụ :

"My father's chair is a comfortable seat. "
Ghế của bố tôi là một chỗ ngồi rất thoải mái.
verb

Ví dụ :

Chỉ một nửa số đại biểu từ tiểu bang đó được công nhận tư cách tham gia đại hội (và được cấp ghế) vì tiểu bang tổ chức bầu cử sơ bộ quá sớm.