noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Halon. A hydrocarbon in which one or more hydrogen atoms have been replaced by halogens Ví dụ : "Old fire extinguishers often contained halon, but it's now being replaced with safer chemicals. " Bình chữa cháy cũ thường chứa halon, nhưng giờ nó đang được thay thế bằng các hóa chất an toàn hơn. compound chemistry substance environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc