Hình nền cho halogens
BeDict Logo

halogens

/ˈhælədʒənz/ /ˈheɪlədʒənz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Muối ăn, hay natri clorua, được tạo thành khi kim loại natri phản ứng với clo, một trong những halogen.