Hình nền cho handcrafted
BeDict Logo

handcrafted

/ˈhændˌkræftɪd/ /ˈhændˌkrɑːftɪd/

Định nghĩa

adjective

Làm thủ công, thủ công mỹ nghệ.

Ví dụ :

Mỗi tác phẩm điêu khắc làm thủ công là một tác phẩm nghệ thuật độc đáo, và không có hai tác phẩm nào hoàn toàn giống nhau.