Hình nền cho dozens
BeDict Logo

dozens

/ˈdʌznz/ /ˈdʌzənz/

Định nghĩa

noun

Hàng tá, chục tá.

Ví dụ :

Cho tôi xin một tá trứng được không ạ?
noun

Ví dụ :

Chắc phải có đến hàng tá ví dụ ngay trên trang đầu tiên rồi.
noun

Đấu khẩu, chửi nhau, trò chửi.

Ví dụ :

Trong giờ nghỉ trưa, học sinh thường chơi trò chửi nhau, thi nhau nghĩ ra những câu chửi hài hước và sáng tạo để đáp trả lẫn nhau.