noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng tá, chục tá. A set of twelve. Ví dụ : "Can I have a dozen eggs, please?" Cho tôi xin một tá trứng được không ạ? number amount math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng tá, vài tá, rất nhiều. (as plural only, always followed by of) A large, unspecified number of, comfortably estimated in small multiples of twelve, thus generally implied to be significantly more than ten or twelve, but less than perhaps one or two hundred; many. Ví dụ : "There must have been dozens of examples just on the first page." Chắc phải có đến hàng tá ví dụ ngay trên trang đầu tiên rồi. number amount statistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tá lớn, chục tá. An old English measure of ore containing 12 hundredweight. Ví dụ : "The mine yielded several dozens of iron ore this week, each representing a significant amount of valuable material. " Tuần này, mỏ đã khai thác được vài tá lớn, hay vài chục tá quặng sắt, mỗi tá tượng trưng cho một lượng lớn vật liệu có giá trị. amount material history unit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấu khẩu, chửi nhau, trò chửi. (usually with "the") A verbal game in which two or more people exchange witty insults. Ví dụ : "During lunch break, the students often played the dozens, trading funny and creative insults back and forth. " Trong giờ nghỉ trưa, học sinh thường chơi trò chửi nhau, thi nhau nghĩ ra những câu chửi hài hước và sáng tạo để đáp trả lẫn nhau. culture language entertainment game communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc