Hình nền cho loaves
BeDict Logo

loaves

/loʊvz/

Định nghĩa

noun

Ổ bánh mì.

Ví dụ :

Tiệm bánh đã giao hai ổ bánh mì cho bữa sáng.
noun

Cơ hội.

Ví dụ :

Định nghĩa này của từ "loaves" là không chính xác. "Loaves" là số nhiều của "loaf", và nó chỉ nhiều ổ bánh mì nướng, thường là bánh mì. Những cơ hội được đưa ra không liên quan đến định nghĩa của "loaves".