

hei-tiki
Định nghĩa
Từ liên quan
greenstone noun
/ˈɡriːnstoʊn/
Ngọc bích, đá xanh lục.
Nhà khảo cổ học cẩn thận phủi lớp đất khỏi mặt dây chuyền bằng ngọc bích, nhận ra đó là một món đồ quý giá làm từ đá xanh lục, loại đá thường được dùng trong các nghi lễ của người Maya cổ đại.