noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cổ. The part of the body connecting the head and the trunk found in humans and some animals. Ví dụ : "Giraffes have long necks." Hươu cao cổ có cái cổ dài. body anatomy organ animal human physiology part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cổ. The corresponding part in some other anatomical contexts. Ví dụ : "The veterinarian checked the necks of the chickens for any signs of illness. " Bác sĩ thú y kiểm tra cổ của lũ gà để xem có dấu hiệu bệnh tật gì không. anatomy body organ part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cổ áo. The part of a shirt, dress etc., which fits a person's neck. Ví dụ : "The tailor measured the necks of the shirts to make sure they weren't too tight. " Người thợ may đo cổ áo của những chiếc áo sơ mi để đảm bảo chúng không quá chật. appearance wear body part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cổ chai. The tapered part of a bottle toward the opening. Ví dụ : "The ants were crawling around the necks of the soda bottles, attracted by the sugary residue. " Lũ kiến đang bò quanh cổ chai nước ngọt, bị thu hút bởi cặn đường còn sót lại. part utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cổ. The slender tubelike extension atop an archegonium, through which the sperm swim to reach the egg. Ví dụ : "Sperm cells travel through the necks of the archegonia to fertilize the eggs. " Tinh trùng di chuyển qua cổ của các túi bào noãn để thụ tinh cho trứng. plant biology part organism structure anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cần đàn. The extension of any stringed instrument on which a fingerboard is mounted Ví dụ : "The luthier carefully sanded the necks of the guitars before attaching the fingerboards. " Người thợ làm đàn cẩn thận chà nhám cần đàn của những cây guitar trước khi gắn mặt phím vào. music part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Eo đất. A long narrow tract of land projecting from the main body, or a narrow tract connecting two larger tracts. Ví dụ : "The new houses were built on the necks of land that jutted out into the lake, giving each house a beautiful waterfront view. " Những ngôi nhà mới được xây trên những eo đất nhô ra hồ, nhờ vậy mỗi căn nhà đều có tầm nhìn tuyệt đẹp ra mặt nước. geography area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Eo, chỗ thắt. A reduction in size near the end of an object, formed by a groove around it. Ví dụ : "a neck forming the journal of a shaft" Một chỗ thắt tạo thành cổ trục của một cái trục. part structure anatomy body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cổ răng. The constriction between the root and crown of a tooth. Ví dụ : "The dentist explained that brushing carefully around the necks of my teeth is important to prevent cavities. " Nha sĩ giải thích rằng việc chải răng cẩn thận quanh cổ răng là rất quan trọng để ngăn ngừa sâu răng. anatomy part medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gờ trang trí cổ cột. The gorgerin of a capital. Ví dụ : "The necks of the stadium were filled with excited fans before the game. " Phần gờ trang trí cổ cột của sân vận động chật kín người hâm mộ đang phấn khích trước trận đấu. architecture part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vai súng. The small part of a gun between the chase and the swell of the muzzle. Ví dụ : "The museum label pointed out the delicate carving around the necks of the cannon, between the barrel and the muzzle. " Nhãn ở viện bảo tàng chỉ ra những chạm khắc tinh xảo xung quanh vai súng của khẩu thần công, giữa nòng súng và miệng súng. part weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính mạng, đời sống. A person's life. Ví dụ : "The construction workers were risking their necks working on the very tall building. " Các công nhân xây dựng đang liều tính mạng khi làm việc trên tòa nhà cao chót vót đó. body human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều bịa đặt, lời nói dối. A falsehood; a lie. Ví dụ : ""I knew he was telling necks about where he was last night because I saw him at the cinema." " Tôi biết anh ta đang bịa đặt chuyện tối qua ở đâu vì tôi đã thấy anh ta ở rạp chiếu phim. moral character word language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủy quái, yêu quái nước. Shapeshifting water spirits in Germanic mythology and folklore Ví dụ : "Villagers whispered stories of the necks, shapeshifting water spirits who lured travelers to watery graves. " Dân làng thì thầm kể những câu chuyện về loài thủy quái, những yêu quái nước có khả năng biến hình, chuyên dụ dỗ khách bộ hành xuống mồ dưới đáy nước. mythology being nature supernatural literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Treo cổ, bóp cổ, giết. To hang by the neck; strangle; kill, eliminate Ví dụ : "Go neck yourself." Đi mà thắt cổ tự tử đi. action human body inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ôm hôn, vuốt ve, âu yếm. To make love; to intently kiss or cuddle; to canoodle. Ví dụ : "Teenagers sometimes neck in the back of movie theaters. " Thanh thiếu niên đôi khi ôm hôn âu yếm ở phía sau rạp chiếu phim. sex body action human entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uống ừng ực, uống cạn. To drink rapidly. Ví dụ : "After the long hike, the thirsty hikers necked their water bottles in seconds. " Sau chuyến đi bộ đường dài mệt lả, những người đi bộ khát khô cả họng đã uống ừng ực hết sạch chai nước chỉ trong vài giây. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắt lại, Thu nhỏ lại. To decrease in diameter. Ví dụ : "The craftsman necks the metal rod before threading it. " Người thợ thủ công thắt nhỏ thanh kim loại trước khi ren nó. technical machine process structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc