Hình nền cho necks
BeDict Logo

necks

/nɛks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Giraffes have long necks."
Hươu cao cổ có cái cổ dài.
noun

Ví dụ :

Những ngôi nhà mới được xây trên những eo đất nhô ra hồ, nhờ vậy mỗi căn nhà đều có tầm nhìn tuyệt đẹp ra mặt nước.
noun

Thủy quái, yêu quái nước.

Ví dụ :

Dân làng thì thầm kể những câu chuyện về loài thủy quái, những yêu quái nước có khả năng biến hình, chuyên dụ dỗ khách bộ hành xuống mồ dưới đáy nước.