Hình nền cho ceremonies
BeDict Logo

ceremonies

/ˈsɛɹɪm(ə)niz/ /ˈsɛɹɪˌmoʊniz/

Định nghĩa

noun

Nghi lễ, buổi lễ, điển lễ.

Ví dụ :

Lễ tốt nghiệp đánh dấu sự kết thúc của thời trung học và sự khởi đầu của một chương mới.