Hình nền cho herbicide
BeDict Logo

herbicide

/ˈhɜːrbɪsaɪd/ /ˈɜːrbɪsaɪd/

Định nghĩa

noun

Thuốc diệt cỏ.

Ví dụ :

Người nông dân phun thuốc diệt cỏ lên ruộng để diệt cỏ dại.