BeDict Logo

firemen

/ˈfaɪərmən/ /ˈfaɪərmen/
Hình ảnh minh họa cho firemen: Lính cứu hỏa (trên tàu, đầu máy hơi nước).
noun

Những người lính cứu hỏa (làm nhiệm vụ trên tàu hỏa hơi nước) trên chuyến tàu hơi nước cũ làm việc không mệt mỏi, xúc than vào lò để giữ cho động cơ hoạt động.

Hình ảnh minh họa cho firemen: Lính cứu hỏa, nhân viên cứu hỏa.
noun

Lính cứu hỏa, nhân viên cứu hỏa.

Trên tàu điện hiện đại, người lái tàu vẫn dựa vào người phụ tá để theo dõi các hệ thống và hỗ trợ các quy trình an toàn.