Hình nền cho firemen
BeDict Logo

firemen

/ˈfaɪərmən/ /ˈfaɪərmen/

Định nghĩa

noun

Lính cứu hỏa, nhân viên cứu hỏa.

Ví dụ :

Các lính cứu hỏa đã nhanh chóng giải cứu gia đình khỏi ngôi nhà đang cháy.
noun

Lính cứu hỏa (trên tàu, đầu máy hơi nước).

Ví dụ :

Những người lính cứu hỏa (làm nhiệm vụ trên tàu hỏa hơi nước) trên chuyến tàu hơi nước cũ làm việc không mệt mỏi, xúc than vào lò để giữ cho động cơ hoạt động.
noun

Lính cứu hỏa, nhân viên cứu hỏa.

Ví dụ :

Trên tàu điện hiện đại, người lái tàu vẫn dựa vào người phụ tá để theo dõi các hệ thống và hỗ trợ các quy trình an toàn.
noun

Thanh tra an toàn hầm mỏ.

Ví dụ :

Vào đầu thế kỷ 20, các thanh tra an toàn hầm mỏ thường dùng chim hoàng yến để phát hiện khí độc trong các hầm than, nhằm đảm bảo an toàn cho những thợ mỏ khác.