noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự siêng năng, sự cần cù, sự sốt sắng. Haste; diligence. Ví dụ : "The success of the project depended on her hie and attention to detail. " Sự thành công của dự án phụ thuộc vào sự siêng năng và sự chú ý đến từng chi tiết của cô ấy. action way time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhanh lên, vội vã, khẩn trương. To hasten; to go quickly, to hurry. Ví dụ : "Seeing the rain clouds gathering, we decided to hie home before the storm began. " Thấy mây đen kéo đến, chúng tôi quyết định vội vã về nhà trước khi bão bắt đầu. action way time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gấp rút, vội vã. To hurry (oneself). Ví dụ : ""The school bell rang, and the children hied home to start their summer vacation." " Chuông trường reo lên, bọn trẻ vội vã chạy về nhà để bắt đầu kỳ nghỉ hè. action time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc