Hình nền cho diligence
BeDict Logo

diligence

/ˈdɪlɪdʒəns/

Định nghĩa

noun

Chăm chỉ, siêng năng, cần cù.

Ví dụ :

Sự chăm chỉ, siêng năng của cô ấy trong việc học hành đã mang lại điểm số xuất sắc.
noun

Sự cưỡng chế thi hành, Sự siêng năng thi hành.

Ví dụ :

Tòa án đã ra lệnh cưỡng chế thi hành đối với tài sản của công ty sau khi họ không thanh toán các khoản nợ, nghĩa là thiết bị và tài sản của họ có thể bị tịch thu.