noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự vội vàng, sự hấp tấp, tốc độ. Speed; swiftness; dispatch. Ví dụ : "We were running late so we finished our meal in haste." Vì trễ giờ nên chúng tôi ăn vội vàng cho xong bữa. time action quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vội vàng, sự gấp rút, sự hối hả. Urgency; sudden excitement of feeling or passion; precipitance; vehemence. Ví dụ : "In his haste to catch the bus, David forgot his lunch at home. " Vì quá vội vã đuổi theo xe buýt, David đã quên hộp cơm trưa ở nhà. action time quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thúc giục, hối thúc. To urge onward; to hasten. Ví dụ : "The teacher hastened the students to finish their work before the bell rang. " Giáo viên hối thúc học sinh hoàn thành bài tập trước khi chuông reo. action time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vội vã, hối hả. To move with haste. Ví dụ : "Example Sentence: "When the fire alarm rang, everyone had to haste out of the building." " Khi chuông báo cháy reo lên, mọi người phải vội vã thoát ra khỏi tòa nhà. action way time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc