noun🔗ShareSự vội vã, sự gấp gáp, sự hối hả. Rushed action."Why are you in such a big hurry?"Sao mà bạn lại vội vàng/gấp gáp/hối hả đến thế?actiontimeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự vội vàng, sự khẩn trương. Urgency."There is no hurry on that paperwork."Không cần phải vội vàng với đống giấy tờ đó đâu.timeactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự vội vàng ép bóng. An incidence of a defensive player forcing the quarterback to act faster than the quarterback was prepared to, resulting in a failed offensive play."The quarterback's hurry resulted in an incomplete pass. "Sự vội vàng ép bóng của hậu vệ khiến đường chuyền của tiền vệ không hoàn thành.sportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự vội vã, đoạn nhạc nhanh. A tremolando passage for violins, etc., accompanying an exciting situation."The violins played a fast, exciting hurry during the climactic scene of the school play. "Trong cảnh cao trào của vở kịch ở trường, tiếng violin đã tấu lên một đoạn "hurry" nhanh và đầy hứng khởi, tạo nên sự vội vã, dồn dập cho tình huống gay cấn.musicsoundentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVội, hối hả. To do things quickly."To get to school on time, I have to hurry. "Để đến trường đúng giờ, tôi phải đi nhanh lên.actiontimeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNhanh lên, khẩn trương, gấp rút. Often with up, to speed up the rate of doing something."To finish the project on time, we need to hurry up. "Để hoàn thành dự án đúng hạn, chúng ta cần phải nhanh lên.actiontimeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGiục, thúc giục, hối hả. To cause to be done quickly."The teacher hurried the students to finish their assignments before the bell rang. "Cô giáo giục các học sinh hoàn thành bài tập trước khi chuông reo.actiontimeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVội vàng, hối hả, giục giã. To hasten; to impel to greater speed; to urge on."The bus is late, so we must hurry to catch it. "Xe buýt trễ rồi, nên chúng ta phải nhanh chân lên để kịp bắt xe.actiontimeprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVội vàng, hối hả, thúc giục. To impel to precipitate or thoughtless action; to urge to confused or irregular activity."The teacher hurried the students into packing up their things, causing a chaotic rush. "Cô giáo hối hả thúc các học sinh thu dọn đồ đạc, gây ra một cảnh tượng hỗn loạn.actionprocesstimeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐẩy, vận chuyển than. To put: to convey coal in the mine, e.g. from the working to the tramway."The miner hurried the coal from the mine face to the tramway. "Người thợ mỏ đẩy nhanh than từ vỉa than ra đường ray xe goòng.technicalindustryworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc