Hình nền cho hurry
BeDict Logo

hurry

/ˈhʌ.ɹi/

Định nghĩa

noun

Sự vội vã, sự gấp gáp, sự hối hả.

Ví dụ :

"Why are you in such a big hurry?"
Sao mà bạn lại vội vàng/gấp gáp/hối hả đến thế?
noun

Sự vội vàng, sự khẩn trương.

Ví dụ :

"There is no hurry on that paperwork."
Không cần phải vội vàng với đống giấy tờ đó đâu.
noun

Sự vội vã, đoạn nhạc nhanh.

Ví dụ :

Trong cảnh cao trào của vở kịch ở trường, tiếng violin đã tấu lên một đoạn "hurry" nhanh và đầy hứng khởi, tạo nên sự vội vã, dồn dập cho tình huống gay cấn.