verb🔗ShareNhanh chóng, khẩn trương, gấp rút. To move or act in a quick fashion."To get to the meeting on time, she hastened her pace. "Để kịp giờ họp, cô ấy bước nhanh hơn.actiontimeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThúc giục, đẩy nhanh, làm nhanh chóng. To make someone speed up or make something happen quicker."To hasten the project's completion, the team worked late into the night. "Để đẩy nhanh tiến độ hoàn thành dự án, cả nhóm đã làm việc đến tận khuya.actiontimeprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐẩy nhanh, xúc tiến, làm gấp. To cause some scheduled event to happen earlier."To hasten the family vacation, we booked the flight earlier than planned. "Để đẩy nhanh kỳ nghỉ của gia đình, chúng tôi đã đặt vé máy bay sớm hơn dự định.timeactioneventChat với AIGame từ vựngLuyện đọc