Hình nền cho hittable
BeDict Logo

hittable

/ˈhɪtəbəl/ /ˈhɪɾəbəl/

Định nghĩa

adjective

Có thể đánh trúng, dễ bị đánh trúng.

Able to be hit; fit to be hit

Ví dụ :

Hôm nay, bóng nhanh của vận động viên ném bóng dễ bị đánh trúng hơn bình thường, nên các vận động viên đánh bóng đã có một trận đấu tốt.