Hình nền cho blazing
BeDict Logo

blazing

/ˈbleɪzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bốc cháy, rực cháy.

Ví dụ :

Đống lửa trại bốc cháy rực rỡ, vui mắt.
verb

Rực rỡ, tỏa sáng.

Ví dụ :

Trí thông minh của cô học sinh tỏa sáng rực rỡ trong cuộc tranh biện, soi rọi cả khán phòng bằng những câu trả lời sâu sắc của mình.
verb

Đánh dấu bằng đốm trắng trên mặt.

Ví dụ :

Người chủ trang trại chỉ vào con ngựa cái, giải thích rằng nó dễ nhận ra vì nó được đánh dấu bằng một đốm trắng nổi bật ngay giữa hai mắt.
verb

Nổi cơn thịnh nộ, giận dữ, phừng phừng.

Ví dụ :

Sau khi thấy điểm số bất công trong bài kiểm tra, học sinh đó giận dữ phừng phừng và đi gặp giáo viên ngay lập tức.