verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh liên hồi, nện, giã. To hit or strike violently and repeatedly. Ví dụ : "The firemen battered down the door." Lính cứu hỏa đã nện cửa liên hồi cho đến khi nó bung ra. action sport military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩm bột. To coat with batter (the food ingredient). Ví dụ : "I prefer it when they batter the cod with breadcrumbs." Tôi thích khi họ tẩm bột chiên xù vào cá tuyết hơn. food action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bại, vùi dập. To defeat soundly; to thrash. Ví dụ : "Leeds United battered Charlton 7-0." Leeds United đã vùi dập Charlton với tỷ số 7-0. action sport military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm say, chuốc say. (usually in the passive) To intoxicate. Ví dụ : "I was battered last night on our pub crawl." Tối qua tôi bị chuốc cho say mèm trong lúc đi hết quán này đến quán khác. drink sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dát mỏng, gò, nện. To flatten (metal) by hammering, so as to compress it inwardly and spread it outwardly. Ví dụ : "The blacksmith batters the red-hot steel on the anvil to shape it into a horseshoe. " Người thợ rèn nện búa vào miếng thép nung đỏ trên đe để tạo hình nó thành một chiếc móng ngựa. material process action technical industry machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bột nhão. A beaten mixture of flour and liquid (usually egg and milk), used for baking (e.g. pancakes, cake, or Yorkshire pudding) or to coat food (e.g. fish) prior to frying Ví dụ : "To the dismay of his mother, the boy put his finger into the cake batter." Để mẹ cậu bé thất vọng, cậu ta đã thò ngón tay vào tô bột nhão làm bánh. food utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chè chén say sưa, cuộc nhậu. A binge, a heavy drinking session. Ví dụ : "When he went on a batter, he became very violent." Mỗi khi anh ta chè chén say sưa, anh ta trở nên rất bạo lực. drink entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đất sét nhão. A paste of clay or loam. Ví dụ : "The artist carefully mixed the dry clay powder with water to create the smooth batters needed for sculpting. " Người nghệ sĩ cẩn thận trộn bột đất sét khô với nước để tạo ra đất sét nhão mịn, thứ cần thiết cho việc điêu khắc. material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết dập, vết móp. A bruise on the face of a plate or of type in the form. Ví dụ : "The old printing press sometimes left batters on the page, small bruised marks where the metal type had been damaged. " Cái máy in cũ thỉnh thoảng để lại vết dập trên trang giấy, những vết mờ nhỏ như bị bầm do khuôn chữ kim loại bị hư hại gây ra. mark type writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ nghiêng, mái dốc. An incline on the outer face of a built wall. Ví dụ : "The old castle wall had noticeable batters, making it wider at the base for added stability. " Tường thành cổ có những mái dốc dễ thấy, làm cho phần chân tường rộng hơn để tăng độ vững chắc. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiêng, dốc. To slope (of walls, buildings etc.). Ví dụ : "The ancient castle wall batters inward slightly as it rises, making it more stable. " Tường thành cổ nghiêng nhẹ vào bên trong khi xây cao dần lên, giúp nó vững chắc hơn. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đánh bóng, vận động viên đánh bóng. The player attempting to hit the ball with a bat. Ví dụ : "The first batter hit the ball into the corner for a double." Người đánh bóng đầu tiên đã đánh bóng vào góc sân để được cú đúp. sport person game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đánh bóng. The player attempting to hit the ball with a bat; a batsman. Ví dụ : "Example Sentence: "In baseball, the batters try to hit the ball and run to first base." " Trong bóng chày, những người đánh bóng cố gắng đánh trúng bóng và chạy đếnຖານທີមួយ. sport person game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc