adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khác thường, một cách khác thường, lạ thường. In an unusual manner. Ví dụ : "The weather was unusually warm for November. " Thời tiết tháng mười một năm nay ấm một cách khác thường. quality style way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc