Hình nền cho unusually
BeDict Logo

unusually

/ʌnˈjuːʒuəli/

Định nghĩa

adverb

Khác thường, một cách khác thường, lạ thường.

Ví dụ :

"The weather was unusually warm for November. "
Thời tiết tháng mười một năm nay ấm một cách khác thường.