Hình nền cho strike
BeDict Logo

strike

/stɹaɪk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người đánh bóng bị ba lần kém trúng nên bị loại.
noun

Cú đánh, đòn, sự va chạm.

Ví dụ :

Do đó, các cú đánh bằng tay hiện nay bao gồm cú đánh bằng một đốt ngón tay, cú đánh bằng cạnh bàn tay, cú đánh bằng ngón tay, cú đánh bằng sống bàn tay, v.v., và các đòn đá bằng chân bao gồm đá trước, lên gối, đá bằng gót chân, ...
noun

Tống tiền, sự tống tiền.

Ví dụ :

Cha mẹ của học sinh đó nhận được một lá thư đe dọa, một vụ tống tiền trắng trợn để đổi lấy điểm số tốt của con họ.
verb

Ví dụ :

Người làm đường sẽ múc mật mía đã cô đặc từ chảo cô sang thùng làm nguội để bắt đầu giai đoạn tiếp theo của quy trình sản xuất đường.
verb

Tiến lên, hướng về phía trước.

Ví dụ :

Bài giảng đầy cảm hứng của giáo viên đã có một tác động mạnh mẽ, giúp học sinh tiến bộ rõ rệt trong việc hiểu chủ đề này.