BeDict Logo

strike

/stɹaɪk/
Hình ảnh minh họa cho strike: Cú đánh, đòn, sự va chạm.
 - Image 1
strike: Cú đánh, đòn, sự va chạm.
 - Thumbnail 1
strike: Cú đánh, đòn, sự va chạm.
 - Thumbnail 2
strike: Cú đánh, đòn, sự va chạm.
 - Thumbnail 3
strike: Cú đánh, đòn, sự va chạm.
 - Thumbnail 4
strike: Cú đánh, đòn, sự va chạm.
 - Thumbnail 5
strike: Cú đánh, đòn, sự va chạm.
 - Thumbnail 6
strike: Cú đánh, đòn, sự va chạm.
 - Thumbnail 7
noun

Cú đánh, đòn, sự va chạm.

Do đó, các cú đánh bằng tay hiện nay bao gồm cú đánh bằng một đốt ngón tay, cú đánh bằng cạnh bàn tay, cú đánh bằng ngón tay, cú đánh bằng sống bàn tay, v.v., và các đòn đá bằng chân bao gồm đá trước, lên gối, đá bằng gót chân, ...