verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dạy học tại nhà, tự học ở nhà. To educate children at home, that is, at a private domestic place, in lieu of sending them to a public school or private educational institution. Ví dụ : "I chose to home school my children." Tôi chọn dạy học tại nhà cho các con tôi. family education society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Được giáo dục tại nhà, học tại nhà. To be educated at home. Ví dụ : "I only started regular school when I was ten; before that I home schooled." Tôi chỉ bắt đầu đi học trường lớp bình thường khi mười tuổi; trước đó tôi học tại nhà. education family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc