noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyên gia tư vấn, cố vấn. A person or party that is consulted Ví dụ : "The company hired consultants to help them improve their sales strategy. " Công ty đã thuê các chuyên gia tư vấn để giúp họ cải thiện chiến lược bán hàng. business job person organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyên gia tư vấn, người tư vấn. A person whose occupation is to be consulted for their expertise, advice, or help in an area or specialty; a party whose business is to be similarly consulted Ví dụ : "The company hired consultants to improve its marketing strategy. " Công ty đã thuê các chuyên gia tư vấn để cải thiện chiến lược marketing của mình. business job organization person service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc